Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 20/02/1971 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tràng Sinh, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Việt, Cô Thần, Đẩu Quân, Đường Phù
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Long Trì, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Suy, Tả Phụ, Tam Thai, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Tử, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Không, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Thai, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Hình, Thai Phụ, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (53–62t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):