Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 21/05/1971 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Long Trì, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Tử, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Thai, Địa Không, Tam Thai, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Kiếp
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Tài, Đường Phù, Tuần
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (53–62t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):