Người sinh năm Tân Hợi nam, ngày 22/04/1971 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tràng Sinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Thai
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Cô Thần, Đẩu Quân, Đường Phù, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộ, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tử, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Tả Phụ, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Khôi
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Quý, Kiếp Sát
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Quan Đới, Văn Khúc, Phá Toái, Thiên Quan, Địa Giải, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Giải
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (53–62t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):