Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 22/05/1971 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tử, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Thai, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Dưỡng
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Thương
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Không, Long Trì, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Bát Tọa, Ân Quang, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Suy, Địa Kiếp, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (56–65t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):