Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 28/07/1971 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tử, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tuyệt, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Không, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Hình
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Long Trì, Tam Thai, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (56–65t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):