Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 03/10/1991 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Địa Giải, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Hoa Cái, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (36–45t), điểm 2.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):