Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 09/03/1991 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thai Phụ, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Trù, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Hoa Cái, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La, Ân Quang, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Quan, Thiên Hình, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Sứ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Địa Không, Bát Tọa, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (33–42t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):