Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 10/04/1991 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Phượng Các, Giải Thần, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Hoa Cái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Không, Thiên Hình, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (33–42t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):