Người sinh năm Tân Mùi nữ, ngày 11/04/1991 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tử, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộ, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Thai, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Dưỡng, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Không, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hình, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (35–44t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):