Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 16/04/1991 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Hình, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hữu Bật, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Quan, Địa Giải, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Đẩu Quân, Thiên Giải, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):