Người sinh năm Tân Mùi nữ, ngày 17/12/1991 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Tài, Địa Giải
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tử, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộ, Hoa Cái, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Kiếp Sát
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Thai, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (33–42t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):