Người sinh năm Tân Mùi nữ, ngày 22/06/1991 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tử, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Thọ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộc Dục, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Suy, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Địa Kiếp, Tả Phụ, Bát Tọa, Kiếp Sát
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (36–45t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):