Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 22/12/1991 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Tử, Thiên Hư, Phá Toái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Mã, Thiên Phúc, Địa Giải, Thai Phụ, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (35–44t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):