Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 30/05/1991 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Thiên Quan, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Quý, Địa Giải, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Giải, Phong Cáo
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Sứ, Thiên Tài, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Hoa Cái
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (36–45t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):