Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 30/09/1991 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Thai, Hỏa Tinh, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Mộ, Địa Không, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Suy, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Quan Đới, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình, Phong Cáo
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tràng Sinh, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Thọ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (34–43t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):