Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 01/03/1961 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tử, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Suy, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Đế Vượng, Tả Phụ, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Thọ, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hư, Địa Giải, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Không, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Đức
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Kiếp, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (65–74t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):