Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 06/04/2021 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Tuyệt Xứ Phùng Sinh, Tài Dữ Tù Cừu. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hỷ, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Kiếp, Hữu Bật, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Thai Phụ, Thiên La, Tuần+Triệt
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Không tìm thấy dữ liệu tiểu vận năm 2020.