Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 18/09/1961 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Mã, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Dưỡng, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Sứ, Thiên Giải, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Quan Đới, Hỏa Tinh, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Hình, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Suy, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (66–75t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):