Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 21/04/1961 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Suy, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Tài, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tử, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Mộ, Thiên Hư, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Hữu Bật, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quan, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Không, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Mã, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Quý, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Quan Đới, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Lâm Quan, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (63–72t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):