Người sinh năm Tân Tỵ nam, ngày 11/02/2001 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Tả Phụ, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Linh Tinh, Cô Thần, Thiên Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Hữu Bật, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Suy, Đẩu Quân
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (22–31t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):