Người sinh năm Tân Tỵ nam, ngày 11/12/2001 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộc Dục
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Cô Thần, Phong Cáo, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộ, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Suy, Tam Thai
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (22–31t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):