Người sinh năm Tân Tỵ nam, ngày 28/09/2001 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tràng Sinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Dưỡng, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thọ, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộ, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Tử, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Bệnh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Giải Thần
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Đế Vượng
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Long Trì, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (23–32t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):