Trang ChủXem Ngày TốtAn tángTháng 12 2021
Ngày Tốt · An táng

Ngày Tốt An táng Tháng 12 2021

Ngày tốt chôn cất, di mộ, cải táng. Top ngày đẹp nhất trong tháng 12 2021.

Dưới đây là 14 ngày đẹp nhất trong tháng 12 năm 2021 để an táng, được chấm điểm dựa trên 12 trực, 28 nhị thập bát tú, sao hoàng/hắc đạo, và các ngày kỵ cổ truyền (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công).

Top ngày đẹp an táng tháng 12 2021

10/10 · rất tốt
Can chi: Đinh Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Lý do tốt: Trực Thu hợp an táng; Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân); Sao Chẩn (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Quý Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Lý do tốt: Trực Thành hợp an táng; Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân); Sao Bích (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Ngày Tam Nương (mùng 27 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Giáp Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Lý do tốt: Trực Phá hợp an táng; Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi)
Lưu ý: Sao Tinh (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Bính Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Lý do tốt: Trực Thành hợp an táng; Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc)
Lưu ý: Sao Dực (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Tân Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái); Sao Phòng (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Bính Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Lý do tốt: Trực Phá hợp an táng; Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi)
Lưu ý: Sao Ngưu (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Lý do tốt: Trực Thu hợp an táng; Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân)
Lưu ý: Sao Nguy (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
8/10 · rất tốt
Can chi: Quý Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái); Sao Lâu (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
7/10 · tốt
Can chi: Ất Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Lý do tốt: Trực Khai hợp an táng; Sao Lâu (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Hắc đạo (sao Châu Tước — Kỵ tranh cãi, kiện tụng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
7/10 · tốt
Can chi: Bính Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Lý do tốt: Trực Khai hợp an táng; Sao Vị (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Hắc đạo (sao Thiên Hình — Kỵ kiện tụng, tranh chấp)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
7/10 · tốt
Can chi: Canh Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Lý do tốt: Trực Khai hợp an táng; Sao Thất (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Hắc đạo (sao Thiên Hình — Kỵ kiện tụng, tranh chấp)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
6/10 · tốt
Can chi: Kỷ Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thiên Đức — Lợi mọi việc thiện, lễ bái)
Lưu ý: Sao Chủy (hung tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
6/10 · tốt
Can chi: Tân Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học); Sao Tỉnh (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Trực Bình không hợp an táng
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
6/10 · tốt
Can chi: Mậu Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Lý do tốt: Trực Thành hợp an táng; Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc)
Lưu ý: Sao Hư (hung tinh trong 28 tú); Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 23 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
An táng ở tháng khác
Việc khác trong tháng 12 2021