Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2020Tháng 7 2020
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2020

Ngày Tốt Tháng 7 2020

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2020: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2020

XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác