Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2020Tháng 8 2020
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2020

Ngày Tốt Tháng 8 2020

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2020: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2020

XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác