Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2020Tháng 9 2020
Lịch Vạn Niên · Tháng 9 2020

Ngày Tốt Tháng 9 2020

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 9 năm 2020: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 9Khởi công xây dựng Tháng 9Khai trương Tháng 9Nhập trạch Tháng 9Xuất hành Tháng 9Cầu tài Tháng 9Sinh con Tháng 9An táng Tháng 9Đào giếng Tháng 9Sửa nhà Tháng 9

30 ngày trong Tháng 9 2020

BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Khai trương, Cầu tài, Đào giếng
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
Tháng khác