Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2020Tháng 10 2020
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2020

Ngày Tốt Tháng 10 2020

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2020: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2020

BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
Tháng khác