Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2021Tháng 10 2021
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2021

Ngày Tốt Tháng 10 2021

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2021: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2021

BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
Tháng khác