Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2024Tháng 2 2024
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2024

Ngày Tốt Tháng 2 2024

Bảng chi tiết 29 ngày trong tháng 2 năm 2024: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

29 ngày trong Tháng 2 2024

XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Thứ ba, 6/2/2024 ÂL 27/12
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
Tháng khác