Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2024Tháng 3 2024
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2024

Ngày Tốt Tháng 3 2024

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2024: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2024

TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Khai trương, Xuất hành
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác