Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2026Tháng 4 2026
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2026

Ngày Tốt Tháng 4 2026

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2026: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2026

BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Nhâm Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác