Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2026Tháng 5 2026
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2026

Ngày Tốt Tháng 5 2026

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2026: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2026

BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
Tháng khác