Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2026Tháng 6 2026
Lịch Vạn Niên · Tháng 6 2026

Ngày Tốt Tháng 6 2026

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 6 năm 2026: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 6Khởi công xây dựng Tháng 6Khai trương Tháng 6Nhập trạch Tháng 6Xuất hành Tháng 6Cầu tài Tháng 6Sinh con Tháng 6An táng Tháng 6Đào giếng Tháng 6Sửa nhà Tháng 6

30 ngày trong Tháng 6 2026

BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
Tháng khác