Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2026Tháng 7 2026
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2026

Ngày Tốt Tháng 7 2026

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2026: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2026

BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Tháng khác