Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2026Tháng 8 2026
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2026

Ngày Tốt Tháng 8 2026

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2026: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2026

BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Bính Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cầu tài
Tháng khác