Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2027Tháng 2 2027
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2027

Ngày Tốt Tháng 2 2027

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2027: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2027

TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Thứ ba, 2/2/2027 ÂL 26/12
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác