Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2027Tháng 1 2027
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2027

Ngày Tốt Tháng 1 2027

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2027: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2027

BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Thứ ba, 5/1/2027 ÂL 28/11
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
Tháng khác