Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 10 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2028

Ngày Tốt Tháng 10 2028

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2028

BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác