Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 11 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2028

Ngày Tốt Tháng 11 2028

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2028

TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: An táng
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác