Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 2 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2028

Ngày Tốt Tháng 2 2028

Bảng chi tiết 29 ngày trong tháng 2 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

29 ngày trong Tháng 2 2028

XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
Tháng khác