Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 3 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 3 2028

Ngày Tốt Tháng 3 2028

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 3 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 3Khởi công xây dựng Tháng 3Khai trương Tháng 3Nhập trạch Tháng 3Xuất hành Tháng 3Cầu tài Tháng 3Sinh con Tháng 3An táng Tháng 3Đào giếng Tháng 3Sửa nhà Tháng 3

31 ngày trong Tháng 3 2028

BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Thu Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
Tháng khác