Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 5 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 5 2028

Ngày Tốt Tháng 5 2028

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 5 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 5Khởi công xây dựng Tháng 5Khai trương Tháng 5Nhập trạch Tháng 5Xuất hành Tháng 5Cầu tài Tháng 5Sinh con Tháng 5An táng Tháng 5Đào giếng Tháng 5Sửa nhà Tháng 5

31 ngày trong Tháng 5 2028

XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Định Sao Châu Tước (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tuất Trực Chấp Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Phá Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Nguy Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Thành Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Thu Sao Thiên Lao (hắc đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Khai Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Bế Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Kiến Sao Câu Trận (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Trừ Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Mãn Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Bình Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Tháng khác