Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 6 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 6 2028

Ngày Tốt Tháng 6 2028

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 6 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 6Khởi công xây dựng Tháng 6Khai trương Tháng 6Nhập trạch Tháng 6Xuất hành Tháng 6Cầu tài Tháng 6Sinh con Tháng 6An táng Tháng 6Đào giếng Tháng 6Sửa nhà Tháng 6

30 ngày trong Tháng 6 2028

XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
Tháng khác