Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 7 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 7 2028

Ngày Tốt Tháng 7 2028

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 7 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 7Khởi công xây dựng Tháng 7Khai trương Tháng 7Nhập trạch Tháng 7Xuất hành Tháng 7Cầu tài Tháng 7Sinh con Tháng 7An táng Tháng 7Đào giếng Tháng 7Sửa nhà Tháng 7

31 ngày trong Tháng 7 2028

XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Mãn Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Bình Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Định Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Chấp Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Phá Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Sửu Trực Nguy Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Thành Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Thu Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Khai Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Bế Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Ngọ Trực Kiến Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Trừ Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Giáp Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
Tháng khác