Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2028Tháng 8 2028
Lịch Vạn Niên · Tháng 8 2028

Ngày Tốt Tháng 8 2028

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 8 năm 2028: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 8Khởi công xây dựng Tháng 8Khai trương Tháng 8Nhập trạch Tháng 8Xuất hành Tháng 8Cầu tài Tháng 8Sinh con Tháng 8An táng Tháng 8Đào giếng Tháng 8Sửa nhà Tháng 8

31 ngày trong Tháng 8 2028

XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Phá Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Nguy Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Thành Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Thu Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Khai Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Ngọ Trực Bế Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Kiến Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Trừ Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Mãn Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Bình Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Định Sao Minh Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Chấp Sao Thiên Hình (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Phá Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Nguy Sao Châu Tước (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Thành Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Thu Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Khai Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Bế Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Kiến Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Trừ Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác