Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2029Tháng 10 2029
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2029

Ngày Tốt Tháng 10 2029

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2029: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2029

TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Đinh Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
Tháng khác