Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2029Tháng 11 2029
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2029

Ngày Tốt Tháng 11 2029

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2029: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2029

BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Canh Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
Tháng khác