Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2030Tháng 2 2030
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2030

Ngày Tốt Tháng 2 2030

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2030: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2030

TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Đẩu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Bích
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Lâu Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác