Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 1 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 1 2031

Ngày Tốt Tháng 1 2031

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 1 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 1Khởi công xây dựng Tháng 1Khai trương Tháng 1Nhập trạch Tháng 1Xuất hành Tháng 1Cầu tài Tháng 1Sinh con Tháng 1An táng Tháng 1Đào giếng Tháng 1Sửa nhà Tháng 1

31 ngày trong Tháng 1 2031

TỐT
Can chi: Tân Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Nhâm Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
Thứ ba, 7/1/2031 ÂL 14/12
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho: Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Ất Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Kỷ Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thân Trực Nguy Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Dậu Trực Thành Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Tuất Trực Thu Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Khai Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Giáp Tý Trực Bế Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Sửu Trực Kiến Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Trừ Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Mão Trực Mãn Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Bình Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Định Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Chấp Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Tân Mùi Trực Phá Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
Tháng khác