Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2031Tháng 2 2031
Lịch Vạn Niên · Tháng 2 2031

Ngày Tốt Tháng 2 2031

Bảng chi tiết 28 ngày trong tháng 2 năm 2031: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 2Khởi công xây dựng Tháng 2Khai trương Tháng 2Nhập trạch Tháng 2Xuất hành Tháng 2Cầu tài Tháng 2Sinh con Tháng 2An táng Tháng 2Đào giếng Tháng 2Sửa nhà Tháng 2

28 ngày trong Tháng 2 2031

XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Mãn Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Tỵ Trực Bình Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Định Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Chấp Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Phá Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Dậu Trực Nguy Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tuất Trực Thành Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Thu Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Khai Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Bế Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Kiến Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Trừ Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Liễu
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tinh Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Bính Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Dực Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Nguy Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Thành Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
Tháng khác